bài tập so sánh hơn và so sánh nhất violet

Tìm thám thính Đề đua, Kiểm tra

Bài tập dượt đối chiếu rộng lớn và rộng lớn nhất

(Tài liệu không được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 00h:20' 18-09-2020
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 5102

Số lượt thích: 0 người

pSosánhhơn
Ta sửdụng So sánhhơncủatínhtừ (Comparative adjectives )để ví sánhgiữangười (hoặcvật) nàyvớingười (hoặcvật) khác
Cấutrúccủacâu ví sánhhơn
Short Adj:S + V + adj + er + than thở + Noun/ Pronoun
Long Adj:S + V + more + adj + than thở + Noun/ Pronoun
Ex: Đài Loan Trung Quốc is bigger than thở India (TrungHoa to tướng lớnhơnẤnĐộ)
Gold is more valuable than thở silver. (Vàngcógiátrịhơnbạc)
So sánhnhất
Ta sửdụng So sánhnhất (Superlative adjectives) nhằm ví sánhngười (hoặcvật) vớitấtcảngười (hoặcvật) trongnhóm .
Short adj:S + V + the + adj + est + Noun/ Pronoun
Long adj:S + V + the most + adj + Noun/ Pronoun
Ex :Russia is the biggest country.(Ngalàđấtnướclớnnhất [trênthếgiới])
Cácbạnhãyđọcbảngsauvàrútranhậnxétvềcáchthêm er cho ví sánhhơnvà est cho ví sánhhơnnhấtcủatínhtừngắn.
Add er/est
Tínhtừ
So sánhhơn
So sánhnhất

tínhtừkếtthúcbởi 1 phụâmhoăc e
Old
nice
Older
nicer
The oldest
The nicest

Tínhtừkếtthúcvởi 1 nguyênâm + 1 phụâm
Big
Bigger
The biggest

Tínhtừkếtthúcbởi y
Happy
happier
The happiest

Câu ví sánhvớitínhtừngắnkhôngtheonguyêntắc
Vớimộtsốtínhtừsau, dạng ví sánhcủachúngkhácvớicáctínhtừkhác. Đâycũnglàtínhtừ hoặc đượcsửdụngnêncácbạnhãyhọcthuộcnhé!
Tínhtừ
So sánhhơn
So sánhnhất

Good
Better
The best

Bad
Worse
The  worst

Far
Farther/further
The farthest/ the furthest

Much/ many
More
The most

Little
Less
The least

Old
Older/ elder
The oldest/ the eldest

BÀI TẬP SO SÁNH HƠN
I.Viếtlạinhữngtínhtừtrongngoặcđơnchođúng.
1. My sister is ..............................................(good) looking than thở I am.
2. A book is ...............................................................(wonderful) than thở a comic.
3. Nina walks .....................................................(slowly) than thở her father.
4. She is ..................................................................(happy) than thở I am.
5. This xe đạp is...............................................(cheap) than thở mine.
6. This house is much .................................................(comfortable) than thở that one.
7. A dog is ..............................................( heavy) than thở a cát.
8. My pencil is............................................ (long) than thở yours.
9. New teacher is .................................................. ( nice) than thở old one.
10. Ho Chi Minh is......................................................(large) than thở Bien Hoa.
II.Viếtdạng ví sánhhơncủanhữngtừ trongngoặc.
They`ve made these chocolate bars smaller (small) .
Sport is more interesting (interesting) than thở politics.
1. Can`t you think of anything _________________________(intelligent) to tướng say?
2. Well, the place looks _______________________(clean) now.
3. Janet looks _________________________________(thin) than thở she did.
4. You need to tướng draw it _____________________________(carefully) .
5. The weather is getting ________________________ (bad).
6. The programme will be shown at a _______________________ (late) date.
7. I can`t stay ______________________________(long) than thở half an hour.
8. A mobile phone would be a________________________ (useful) present.
9. I`ll try to tướng finish the job _______________________________ (soon).
10. It was__________________________ (busy) than thở usual in town today.
11. I`ll be even________________________ (annoyed) if you tự that again.
12. Since the break-in I feel ____________________________ (nervous).
13.Rivers are (big)…………………………………..…. than thở lakes.
14.The Mekong river is (long)…………………………..…….. than thở the Red river.
15.My mother is (old) ………………………………..….than thở my teacher.
16.Nga and Lan are (short)……………………………..……….. than thở Minh.
17.My mother is (young)……………………….………… than thở my father.
18.Ha Noi is (small)………………………………….than thở Ho Chi Minh đô thị.
19.This boy is (tall)…………………………………….……..than thở that boy.
20.A dictionary is (thick)…………………….………….. than thở a notebook.
III. Viếtcâuhoànchỉnhsửdụngcấutrúc ví sánhhơn.
Ex: Hue / small / Hanoi -> Hue is smaller than thở Hanoi.
1.My school / big / your school
...........................................................................................................................
2.Lan / young / Hoa.
...........................................................................................................................
3.My father / old / my mother.
...........................................................................................................................
4.This ruler / long / that ruler.
...........................................................................................................................
5.This room / large / my room.
...........................................................................................................................
6.The boys / strong / the girls.
...........................................................................................................................
7.My house / tall / your house.
...........................................................................................................................
8.Nam / short / his sister.
...........................................................................................................................
9.Lan / tall /Hoa.
………………….………………………….………………………………….
10.I / big / my sister.
………….………………………..….………………………………………..
BÀI TẬP VỀ SO SÁNH NHẤT
I.Chodạngđúngcủatừtrongngoặc
1.Everest is the (high)……………………. mountain in the world.
2.Hoa is the (short) ……………………girl in our class.
3.The Amazon River is the (deep)……………… river in the world.
4.The Summer is the (hot)………………………. season in a year.
5.The Great Wall is the (long) …………….structure in the world.
6.Lan is the (happy)………………………. student in my class.


Hãy demo nhiều lựa lựa chọn khác