công ty cổ phần công nghiệp cao su miền nam

Thông tin tưởng uỷ thác dịch

CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam - CSM

Công ty Công nghiệp Cao su Miền Nam được xây dựng theo đuổi ra quyết định số 427-HC/QĐ ngày 19/04/1976 của Nhà nước nước ta. Ngày 10/10/2005 Chuyển thay đổi trở nên Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam theo đuổi Quyết quyết định số 3240/QĐ-BCN của Sở Công nghiệp. Năm 2006, Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam đầu tiên chuồn vô hoạt động và sinh hoạt với vốn liếng điều lệ thuở đầu là 90 tỷ VNĐ. Tháng 11/2006 tăng vốn liếng điều lệ lên 120 tỷ VNĐ.

Bạn đang xem: công ty cổ phần công nghiệp cao su miền nam

Cập nhật:

15:15 Thứ 2, 11/12/2023

11.95

  -0.05 (-0.42%)

Đóng cửa

  • Giá tham lam chiếu

    12

  • Giá trần

    12.8

  • Giá sàn

    11.2

  • Giá banh cửa

    11.9

  • Giá cao nhất

    11.95

  • Giá thấp nhất

    11.75

  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ

  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng

  • GT Mua

    0 (Tỷ)

  • GT Bán

    0 (Tỷ)

  • Room còn lại

    49.28 (%)

1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả

Đồ thị vẽ theo đuổi giá bán điều chỉnh

đv KLg: 10,000cp

Ngày giao dịch thanh toán đầu tiên: 11/08/2009

Giá ngừng hoạt động phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.0

Khối lượng CP niêm yết phen đầu: 25,000,000

  • 0.65

  • 0.65

  •        P/E :

    18.29

  •        Giá trị tuột sách /cp (nghìn đồng):

    12.57

  •        P/B:

    0.95

  • KLGD khớp mệnh lệnh khoảng 10 phiên:

    8,670

  • KLCP đang được niêm yết:

    103,626,467

  • KLCP đang được lưu hành:

    103,625,262

  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):

    1,238.32

Tin tức - Sự kiện

Hồ sơ công ty

  • Thông tin tưởng tài chính

  • Thông tin tưởng cơ bản

  • Ban điều khiển và chiếm hữu

  • Cty con cái & liên kết

  • Tải BCTC

Chỉ tiêu xài         Trước     Sau Xem tài liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng

Kết ngược sale (1.000 VNĐ)

Xem tràn đủ
Doanh thu bán sản phẩm và CCDV 1,260,948,178 1,293,222,033 1,427,738,590 1,423,676,611

Giá vốn liếng sản phẩm bán 1,065,830,097 1,153,535,575 1,244,619,307 1,184,443,396

Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 137,911,747 81,550,876 123,772,420 168,268,469

Lợi nhuận tài chính -27,591,647 -27,668,875 -34,443,470 -23,903,005

Lợi nhuận khác -6,459,977 1,111,723 1,598,937 2,301,982

Xem thêm: phòng công tác sinh viên đại học bách khoa đà nẵng

Tổng ROI trước thuế 37,715,964 5,489,217 16,652,219 23,434,054

Lợi nhuận sau thuế 29,252,594 7,094,516 12,310,156 19,040,469

Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp lớn mẹ 29,252,594 7,094,516 12,310,156 19,040,469

Xem tràn đủ

  • Lãi gộp kể từ Hợp Đồng SX-KD chính
  • Lãi gộp kể từ Hợp Đồng tài chính
  • Lãi gộp kể từ Hợp Đồng khác

tỷ đồng

Tài sản (1.000 VNĐ)

Xem tràn đủ
Tổng gia sản lưu động cụt hạn 2,998,171,787 2,816,434,090 2,937,005,426 2,805,815,176

Tổng tài sản 4,189,984,326 3,957,899,281 4,042,618,644 3,857,903,765

Nợ cụt hạn 2,737,059,672 2,527,895,462 2,648,404,302 2,447,477,696

Tổng nợ 2,888,599,190 2,649,370,565 2,759,388,147 2,555,632,799

Vốn căn nhà sở hữu 1,301,385,136 1,308,528,716 1,283,230,498 1,302,270,966

Xem tràn đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu xài kế tiếp hoạch

  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)

  • Vốn căn nhà sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)

  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng rã (%)

Xem thêm: đường lối cách mạng của đảng cộng sản việt nam pdf

  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)

  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)

Đơn vị: tỷ đồng

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổ hợp kể từ những mối cung cấp uy tín, có mức giá trị tìm hiểu thêm với những căn nhà góp vốn đầu tư.
Tuy nhiên, Shop chúng tôi ko phụ trách trước từng khủng hoảng rủi ro này vì thế dùng những tài liệu này.